SCI - CHI PHÍ BỮA ĂN TẠI HÀN QUỐC - Hotline +84.0786847768


Nhà hàng   Phạm vi
Bữa ăn, nhà hàng rẻ tiền 8.000,00 ₩ 5.659,29-12.000,00
Bữa ăn cho 2 người, Nhà hàng tầm trung, Ba món 40.000,00 ₩ 25.000,00-85.000,00
McMeal tại McDonalds (hoặc bữa ăn kết hợp tương đương) 6.500,00 6.000,00-7.000,00
Bia trong nước (bản nháp 0,5 lít) 4.000,00 2.300,00-5.000,00
Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít) 5.000,00 3.500,00-8.000,00
Cappuccino (thường xuyên) 4,484,44 2.459.30-6.000,00
Coke / Pepsi (chai 0,33 lít) 1.662.16 1.200,00-2.657,41
Nước (chai 0,33 lít) 895,71 700,00-1.500,00
Thị trường    
Sữa (thường xuyên), (1 lít) 2,497,15 1.800,00-3.688,95
Ổ bánh mì trắng tươi (500g) 2.995,96 2.000,00-5.000,00
Gạo (trắng), (1kg) 4.299.97 2.000,00-10.000,00
Trứng (thường xuyên) (12) 3,173,14 1.600,00-5.000,00
Phô mai địa phương (1kg) 20,031,53 9,880,00-50.000,00
Thịt gà phi lê (1kg) 10,567,35 5.000,00-18.000,00
Thịt bò tròn (1kg) (hoặc Thịt chân đỏ tương đương) 30,568,56 15.000,00-70.000,00
Táo (1kg) 7,652,29 3.000,00-18.000,00
Chuối (1kg) 4,517,24 3.000,00-8.000,00
Cam (1kg) 6.161,58 3.000,00-10.000,00
Cà chua (1kg) 6.770,72 3.000,00-12.000,00
Khoai tây (1kg) 4,441,50 2.000,00-7.000,00
Hành tây (1kg) 3.116.10 2.000,00-5.000,00
Xà lách (1 đầu) 2,654,74 1.500,00-3.500,00
Nước (chai 1,5 lít) 1.394,59 900,00-2.000,00
Chai rượu vang (tầm trung) 15.900,00 10.000,00-30.000,00
Bia nội địa (chai 0,5 lít) 2.602,43 1.500,00-4,848,48
Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít) 3,219,23 2.500,00-5.000,00
Thuốc lá 20 gói (Marlboro) 4.500,00 4.500,00-5.000,00
Vận chuyển    
Vé một chiều (Giao thông địa phương) 1,250,00 1,250,00-1,450,00
Thẻ hàng tháng (Giá thông thường) 55.000,00 ₩ 50.000,00-80.000,00
Taxi Bắt đầu (Biểu thuế bình thường) 3.800,00 3.000,00-3,850,00
Taxi 1km (Biểu thuế bình thường) 800,00 740,00-1.500,00
Taxi chờ 1 giờ (Biểu thuế bình thường) 12.000,00 ₩ 10.285,00-20.000,00
Xăng (1 lít) 1,562,82 1.380,00-1.750,00
Xu hướng xe hơi Golf Golf 1.4 90 KW (Hoặc xe mới tương đương) 32.000.000,00 30.000.000.00-36.000.000,00
Toyota Corolla Sedan 1.6l 97kW Tiện nghi (Hoặc Xe mới tương đương) 28,067,519,06 25.000.000,00-32.000.000,00
Tiện ích (Hàng tháng)    
Cơ bản (Điện, sưởi, làm mát, nước, rác) cho căn hộ 85m2 173,572,25 100.000,00-283.333,33
1 phút. của Thuế quan di động trả trước tại địa phương (Không giảm giá hoặc gói) 152,13 100,00-240,00
Internet (60 Mbps trở lên, Dữ liệu không giới hạn, Cáp / ADSL) 28,045,83 20.000,00-50.000,00
Thể thao và giải trí    
Câu lạc bộ thể hình, phí hàng tháng cho 1 người lớn 63,897,44 30.000,00-100.000,00
Cho thuê sân tennis (1 giờ vào cuối tuần) 24.454,55 10.000,00-40.000,00
Rạp chiếu phim, phát hành quốc tế, 1 chỗ ngồi 10.000,00 9.000,00-14.000,00
Chăm sóc trẻ em    
Trường mầm non (hoặc mẫu giáo), cả ngày, tư nhân, hàng tháng cho 1 trẻ em 445,033,53 300.000,00-700.000,00
Trường tiểu học quốc tế, hàng năm cho 1 trẻ em 24.020.122,81 18.000.000,00-34.000.000,00
Quần áo và giày dép    
1 Quần Jeans (Levis 501 Hoặc Tương tự) 73.875,04 35.000,00-100.000,00
1 trang phục mùa hè trong chuỗi cửa hàng (Zara, H & M, ...) 51,488,62 30.000,00-80.000,00
1 đôi giày chạy bộ Nike (tầm trung) 96.258,62 56.000,00-130.000,00
1 đôi giày da nam công sở 152.833,01 80.000,00-240.000,00
Thuê mỗi tháng    
Căn hộ (1 phòng ngủ) tại Trung tâm thành phố 709.146,15 450.000,00-1.400.000.00
Căn hộ (1 phòng ngủ) Bên ngoài trung tâm 471.219,22 300.000,00-860.755,00
Căn hộ (3 phòng ngủ) ở trung tâm thành phố 1.892.470,84 1.000.000,00-3.500.000.00
Căn hộ (3 phòng ngủ) Bên ngoài trung tâm 1.065.490,20 650.000,00-1.800.000.00
Mua giá căn hộ    
Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ tại trung tâm thành phố 14,033,897,68 5.000.000,00-30.000.000.00
Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ bên ngoài trung tâm 7.126.437,62 3.000.000,00-15.000.000,00
Lương và tài chính    
Mức lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) 2.733.720,78  
Lãi suất thế chấp tính theo tỷ lệ phần trăm (%), hàng năm, trong 20 năm với lãi suất cố định 3,54 2,75-4,70
 

TUYÊN BỐ CUNG CẤP THÔNG TIN & TRÁCH NHIỆM CỦA SCI

  • Trách nhiệm về cung cấp thông tin SCI, Thông tin được cung cấp tại trang của SCI được sưu tầm trực tiếp từ các nguồn thuộc chính phủ , hay các trang được xem là đáng tin cậy cao tại đây. Thông tin này có thể sẽ bị lỗi thời , hay không hoàn toàn chính xác, do khả năng tiếp cận của chúng tôi với thông tin là có giới hạn.Chúng tôi không cam kết sự chính xác là tuyệt đối ở trang này. Mục đích của SCI là đem đến thông tin dồi dào để tham khảo và trung thực hơn với cộng đồng người Việt và các nhà đầu tư quốc tế. Trường hợp quí vị cần thông tin trực tiếp từ SCI , quí vị có thể đặt một cuộc hẹn với tại đây.
  • Hiểu đúng về SCI, SCI bộ phận tư vấn đầu tư quốc tế trực thuộc CTY TNHH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ B.L.E.O GROUP, hoạt động dưới sự giúp đỡ của các cộng tác viên tại các quốc gia với luật sư danh tiếng của Hàn, Nhật, Úc, Canada, Việt nam. Chúng tôi thực hiện việc tư vấn các giải pháp liên quan đến đầu tư quốc tế.
  • Tuyên bố về các khoản phí, Phí dịch vụ phát sinh, các khoản chi phí như tư vấn, hay các khoản phí cho luật sư, các cơ quan nước ngoài, lãnh sự, hãy đại sứ quán, hay các cơ quan pháp lí khác có ghi trong hợp đồng dịch vụ của SCI.
  • Tuyên bố từ chối trách nhiệm ủy quyền SCI, Chúng tôi chưa ủy quyền cho bất kì bên thứ Ba nào giao dịch ,hay thu phí, hay thực hiện dịch vụ của chúng tôi. Ngoại trừ các Luật sư họ có vai trò cùng tiến hành hợp đồng của SCI với khách hàng, với các cộng sự hay nhân viên tại các quốc gia chỉ đóng vai trò hỗ trợ thông tin sao cho có lợi nhất với khách hàng, các nhân viên sẽ không thể thu phí của khách hàng.

 

SCI - SMART CHOOSING INVESTORS - VIETNAM

  • Địa chỉ : Phòng 02, Tầng 10 , Tòa nhà VIN-PEARL PLAZA , Số 561A, Đường điện biên phủ, Bình Thạnh , TP. HCM
  • Hotline : 1900636278 "Phím 3"
  • Fax : 0287372367
  • Email : bscivn@gmail.com 
  • Website : bsci.com

 


Bleogroups