REF - BẢNG GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CÁT [2023]
1. Cát san lấp 2023 [i] - Giao tận công trình [Giá cát + vận chuyển + thuế]
- Cát mặn san lấp [dưới 5% tạp chất, dưới 20% tạp chất]
- Cát ngọt san lấp [Dưới 5% tạp chất , dưới 15% tạp chất, dưới 25% tạp chất]
- Cát xả tràn san lấp [dưới 5% tạp chất]
2. Cát xây dựng 2023 [ii]
- Cát đổ bê tông - Loại kích thước [0.5 - 0.75 / 0.85- 1.0 / 1.2 /1.5 -1.8/2.0, 2.2] , Chấm +
- Cát tô & chét ,xây - Sạch màu vàng & đen
3. Giá bơm cát [iii]
- Trong điều kiện mặt bằng bình thường [từ 9.000 - 13.000 vnđ/ khối]
- Trong điều kiện không bình thường [căn cứ theo khảo xát]
4. Giá san lấp mặt bằng [iv]
- Tiêu chuẩn từ K 30 - K95 - [Chỉ số bù ...] - tỷ số bù độ lún [theo nghiệm thu]
5. Giá cát Trắng cho Sân Golf
- Dùng cho hố Golf [Module 1.65 - 2.25, tạp chất 0% - 5%, trắng 90% trở lên]
- Dùng cho lấp mặt [Module 1.65 - 2.25, tạp chất 5% - 15%, trắng 65% trở lên]
- Dùng cho lấp bãi biển nhân tạo , Sân Golf [Module 1.65 - 2.25, tạp chất 0% - 5%, trắng 65% trở lên]
6. Giá cát Silic [dùng làm kính, trang trí]
- Dùng trang trí, hoặc làm kính , xuất khẩu [Module 1.65 - 2.25, tạp chất 0% - 2%, trắng 95 - 99% trở lên, Silic 95 - 99%]
REF - LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG [4]
- TEL - 1900636278
- Email : b.refvn@gmail.com
- Website : bleogroups.com
- linkin : refvn
- Facebook : ref cung cap cat san lap
Danh mục tham khảo khác ;
- Giới thiệu Về REF - VLXD [tại đây]
- Bảng giá VLXD mới [tại đây]
- Phương thức thanh toán [tham khảo tại đây]
- Hồ sơ năng lực [HSNL. 2024]
- Hợp đồng mua , bán [tại đây]
- Các bước tiến hành mua hàng [tại đây]