TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI HÀN QUỐC


1. Đại học Sejong

Địa chỉ: 209 Neungdong-ro, Gunjadong, Gwangjin-gu, Seoul, Korea

Số điện thoại: +82 2-3408-3114

Website: Eng.sejong.ac.kr

Tự hào mang tên của vị vua sáng tạo ra bảng chữ cái tiếng Hàn, Trường đại học Sejong được thành lập vào tháng 5 năm 1940 và là một trường tư thục ở Seoul. Trường Đại học Sejong đặc biệt nổi tiếng với các ngành Quản lý khách sạn, thạc sĩ quản trị kinh doanh và Múa bale. Các chương trình đào tạo sau đại học của trường cũng được đánh giá cao: top 10 các ngành khoa học xã hội và top 15 bên khoa học tự nhiên với nhiều dự án.

2. Đại học nữ SungShin

Địa chỉ: 2 Bomun-ro 34da-gil, Donam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Korea

Số điện thoại: +82 2-920-7114

Website: www.sungshin.ac.kr/senglish.html

Nằm trong danh sách trường 1% visa thẳng, Đại học phụ nữ – Sungshin Women’s University là lựa chọn ưa thích của nhiều bạn nữ khi chọn du học ở Seoul. Không chỉ nổi tiếng với các chuyên ngành “hot” như thiết kế trang điểm, nhảy nghệ thuật, âm nhạc đương đại…trường Đại học Sungshin còn cung cấp các chương trình chất lượng về đào tạo tiếng Hàn cho du học sinh quốc tế hay hệ đào tạo thạc sĩ và tiến sĩ

3. Đại học Korea

Địa chỉ: 145 Anam-ro, Anam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Korea

Số điện thoại: +82 2-3290-1114

Website: Korea.ac.kr

Trường Đại học Korea ( KU ) được thành lập từ năm 1905, là một trong những trường công lập lâu đời, rộng lớn và có chất lượng giáo dục tốt nhất Hàn Quốc. Theo bảng xếp hạng mới nhất, Đại học Korea hiện đang đứng thứ 4, sau SNU, KAIST và POSTech. Với hơn 100 ngành nghề đào tạo ở tất cả các bậc học ( học tiếng, Đại học, Thạc sỹ, Tiến sỹ, sau Tiến Sỹ), Đại học Korea có thể đáp ứng nhu cầu học tập của hầu hết mọi đối tượng. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, các thế hệ sinh viên xuất sắc của trường đã tạo nên rất nhiều các công trình nghiên cứu được công nhận bởi cộng đồng quốc tế. Tất cả đã góp phần làm nên 1 Đại học Hàn Quốc có sức hút không thể chối từ.

4. Đại học Myongji

Địa chỉ: Korea, Seoul, Seodaemungu, Geobukgol-ro, 34

Số điện thoại: +82 1577-0020

Website: Mju.ac.kr

Được thành lập từ năm 1948, với 47 chuyên ngành đào tạo đa dạng, Trường Đại học Myongil là một trong những trường đại học dân lập danh giá được Chính phủ công nhận với các hệ đào tạo cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ cũng như các chương trình học tiếng Hàn cho sinh viên quốc tế. Với mục tiêu đào tạo các nhân tài có thể cống hiến cho sự phát triển của xã hội, đất nước và văn hóa dân tộc, trường Đại học Myongil đã cho ra đời hơn 130 ngàn người tri thức, từ những nhân viên văn phòng, doanh nhân, chính trị gia đến những cựu sinh viên nổi tiếng như cựu cầu thủ bóng đá Park Ji-sung, nam diễn viên Park Bo-gum, nam idol Jun-ho (DBSK)

5. Đại học Chung Ang

Địa chỉ: 84 Heukseok-ro, Heukseokdong, Dongjak-gu, Korea

Số điện thoại: +82 2-820-5114

Website: Cau.ac.kr

Đại học Chung Ang – Ngôi trường lâu đời và chất lượng đào tạo hàng đầu tại Hàn Quốc. Thành lập từ năm 1918 (tiền thân là trường nữ sinh đào tạo giáo viên mầm non, sau đó được chính phủ Hàn Quốc chính thức công nhận là trường Đại học từ năm 1953), Đại học Chung-Ang hiện nay được xếp trong TOP 10 Đại học danh giá nhất của Hàn Quốc.

6. Đại học Hongik

Địa chỉ: 94 Wausan-ro, Changjeondong, Mapo-gu, Seoul, Korea

Số điện thoại: +82 2-320-1114

Website: Hongik.ac.kr

Đại học Hongik nổi tiếng nhất về Nghệ thuật và Thiết kế tại Hàn Quốc với đội ngũ giảng viên Mỹ thuật và rất nhiều cựu sinh viên nổi tiếng trong lĩnh vực này. Nhiều cựu sinh viên nổi tiếng như: Noh Hong Chul (nghệ sĩ, diễn viên hài), Nancy Lang (ca sĩ, diễn viên), Kim Bo-kyung (cầu thủ), Lee Bul (thiết kế)….Đại học Hongik cung cấp một loạt các chương trình đào tạo cử nhân và thạc sĩ với tổng 65 chuyên ngành đại học, 14 chuyên ngành cao học, 26 phòng nghiên cứu để sinh viên có thể tận hưởng một nền giáo dục tốt nhất.

7. Kookmin University

Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Korea

Số điện thoại: +82 2-910-4114

Website: english.kookmin.ac.kr/

Đại học Kookmin là một trong những trường tư thục lớn nhất tại Hàn Quốc. Không chỉ có thế mạnh hàng đầu về chuyên ngành thiết kế kỹ thuật, ngôi trường này còn được đánh giá cao ở nhiều chuyên ngành khác, đặc biệt là chuyên ngành về kinh tế.

8. Đại học Seokyeong

Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro Seongbuk-gu Seoul, Korea

Số điện thoại: +82-2-940-7006

Website: eng.skuniv.ac.kr/

Nổi danh với vị trí tiên phong trong lĩnh vực làm đẹp mang tầm cỡ quốc tế, đại học SeoKyeong đặc biệt có thế mạnh về lĩnh vực Nghệ thuật thẩm mỹ với chuyên ngành make up, chăm sóc tóc và da.

Với lượng kiến thức được chọn lọc kỹ lưỡng và quá trình giảng dạy lý thuyết – thực hành song song, Seokyeong chắc chắn là điểm đến lý tưởng cho các bạn trẻ yêu làm đẹp. Hơn hết, mối hợp tác dài hạn của trường với các đơn vị nổi tiếng để sinh viên có thể thực tập trực tiếp như: Juno Hair; SBS Broadcasting Academy Beauty School; Toni&Guy’s Academy… hoàn toàn có thể giúp bạn biến ước mơ được xuất hiện tại nhiều chương trình nổi tiếng như The Face hay The next top model thành hiện thực.

9. Đại học Sogang

Địa chỉ: 35 Baķbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Korea

Số điện thoại: +82 2-705-8114

Website: Sogang.ac.kr

Nhắc tới Đại học Sogang người ta nghĩ ngay tới một trường Đại học đi đầu trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học xã hội tại Hàn Quốc. Nếu sinh viên đam mê tìm hiểu văn hóa phương Đông nhưng cũng đặc biệt quan tâm đến nền kinh tế thế giới, họ hoàn toàn có thể học song song 2 ngành. Nếu yêu thích lĩnh vực tâm lý học lại muốn hiểu về kinh doanh, sinh viên cũng có thể tự tin học tập 2 ngành cùng lúc.

Thế mạnh đặc biệt giúp Sogang tin tưởng vào tài năng, kiến thức và mọi chọn lựa của các thế hệ sinh viên xuất phát từ chất lượng đào tào ưu việt tại 8 trường thành viên với tổng cộng 26 chuyên ngành. Ngoài ra, trường đặc biệt khuyến khích nỗ lực học tập của du học sinh với nhiều suất học bổng du học từ 25% đến 100% học phí.

10. Đại học Dongguk

Du học Hàn Quốc thì Đại học Dongguk là một trường đại học tư thục lớn nhất  Hàn Quốc nằm tại Junggu – trung tâm thủ đô Seoul. Được thành lập vào năm 1906, Đại học Dongguk đem đến cho sinh viên một nền giáo dục đẳng cấp quốc tế với sự liên kết văn hóa Đông – Tây trên nhiều phương diện.

Nhằm đáp ứng đầy đủ các nhu cầu của sinh viên và thu hút thêm nhiều sinh viên quốc tế, Đại học Dongguk cũng không ngừng cải tiến cơ sở vật chất hiện đại như: bảo tàng, trung tâm thể hình, phòng học ngoại ngữ, phòng học đa phương tiện, café internet, sân bóng rổ… để đáp ứng yêu cầu học tập của sinh viên.


TRƯỜNG ĐẠI HỌC TẠI BUSAN

1. Đại học Quốc gia Busan

  • Tên tiếng Hàn: 부산대학교
  • Tên tiếng Anh: Pusan National University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 27.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~950.000 KRW/ 3 tháng
  • Địa chỉ: 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Jangjeon 2(i)-dong, Geumjeong-gu, Busan
  • Website: international.pusan.ac.k

2. Trường Đại học Quốc gia Pukyong

  • Tên tiếng Hàn: 부경대학교
  • Tên tiếng Anh: Pukyong National University
  • Năm thành lập:
  • Số lượng sinh viên: 28.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 2.000.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: Daeyeon Campus : (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan, Korea
  • Website: http://pknu.ac.kr

3. Trường Đại học Youngsan

  • Tên tiếng Hàn: 영산대학교
  • Tên tiếng Anh: Youngsan University
  • Năm thành lập: 1992
  • Số lượng sinh viên: 10.000 sinh viên (cả 2 cơ sở)
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~900.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 288 Junamro, Soju – dong, Yangsan, Gyeongsangnam-do, Korea. (Cơ sở 2 ở Busan)
  • Website: http://klec.ysu.ac.kr/

4. Trường Đại học Dong-A

  • Tên tiếng Hàn: 동아대학교
  • Tên tiếng Anh: Dong-A University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 25.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ năm (giảm 10% học phí cho học viên Zila)
  • Ký túc xá: 1.350.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: Bumin Campus, BC-0116~3, 225 Gudeok-ro, Seo-gu, Busan, Korea
  • Website: http://donga.ac.kr/

5. Trường Đại học Tongmyong

  • Tên tiếng Hàn: 동명대학교
  • Tên tiếng Anh: Tongmyong University
  • Năm thành lập: 2016
  • Số lượng sinh viên: 5.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.500.000 KRW/ 1 năm
  • Ký túc xá: 810.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 428 Sinseon-ro, Yongdang-dong, Nam-gu, Busan
  • Website: http://kli.tu.ac.kr

6. Trường Đại học Dong Eui

  • Tên tiếng Hàn: 동의대학교
  • Tên tiếng Anh: Dong-Eui University
  • Năm thành lập: 1976
  • Số lượng sinh viên: 18.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1.100.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 176 Eomgwang-ro, Busanjin-gu, Busan 47340, Republic of Korea
  • Website: http://eng.deu.ac.k

7. Trường Đại học Silla

  • Tên tiếng Hàn: 신라대학교
  • Tên tiếng Anh: Silla University
  • Năm thành lập: 1964
  • Số lượng sinh viên: 11.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.600.000 KRW/ 1 năm
  • Ký túc xá: 1.153.000 KRW/ 6 tháng
  • Địa chỉ: 140 Baekgyang-taero, 700 ( chilbaek ) be, Sasang-ku, Busan, Hàn Quốc, Busan, Busan
  • Website: http://en.silla.ac.kr/en/

8. Trường Đại học Dong Seo

  • Tên tiếng Hàn: 동서대학교
  • Tên tiếng Anh: Dongseo University
  • Năm thành lập: 1991
  • Số lượng sinh viên: 13.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.000.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 200.000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ: 47 Jurye-ro, Sasang-gu, Busan 47011, Korea
  • Website: http://www.dongseo.ac.kr/

9. Trường Đại học Ngoại ngữ Busan

  • Tên tiếng Hàn: 부산외국어대학교
  • Tên tiếng Anh: Busan University of Foreign Studies (BUFS)
  • Năm thành lập: 1981
  • Số lượng sinh viên: ~10.000 Sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: ~250.000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ: Gumjeong-gu, Namsan-dong 857-1, Busan
  • Website: https://www.bufs.ac.kr

10. Trường Đại học Kyungsung

  • Tên tiếng Hàn: 경성대학교
  • Tên tiếng Anh: Kyungsung University
  • Năm thành lập: 1955
  • Số lượng sinh viên: ~15.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 300.000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ: 309 Suyeong-ro, Daeyeon 3(sam)-dong, Nam-gu, Busan
  • Website: https://cms1.ks.ac.kr

11. Trường Đại học Inje

  • Tên tiếng Hàn: 인제대학교
  • Tên tiếng Anh: Inje University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 13.000 sinh viên (cả 2 cơ sở)
  • Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 700.000 KRW/ 4 tháng
  • Địa chỉ: 75 Bokji-ro, Busanjin-gu, Busan (in Busan Paik Hospital), Republic of Korea 47392 (Cơ sở 2 ở Busan)
  • Website: http://www.inje.ac.kr/english/

12. Trường Đại học Kosin

  • Tên tiếng Hàn: 고신대학교
  • Tên tiếng Anh: Kosin University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: ~5.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 3.600.000/ Năm
  • Ký túc xá: 705.000 – 998.000 KRW/ kỳ/ 15 tuần
  • Địa chỉ: Busan, Yeongdo-gu, Wachi-ro, 194
  • Website: http://www.kosin.edu/

13. Trường Đại học Hàng hải và Đại dương

  • Tên tiếng Hàn: 국립 한국해양대학교
  • Tên tiếng Anh: Korea Maritime and Ocean University
  • Năm thành lập: 1945
  • Số lượng sinh viên: 7.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 4.800.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 150.000 KRW/ tháng
  • Địa chỉ: 727 Taejong-ro, Dongsam 2(i)-dong, Yeongdo-gu, Busan
  • Website: http://www.kmou.ac.kr/global/main.do

14. Trường Đại học Giáo dục Quốc gia Busan

  • Tên tiếng Hàn: 부산교육대학 메인
  • Tên tiếng Anh: Busan National University Of Education
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 2.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: không có
  • Ký túc xá:
  • Địa chỉ: Busan, Yeonje-gu, Gyodae-ro, 24
  • Website: http://www.bnue.ac.kr/

15. Trường Đại học Catholic Pusan

  • Tên tiếng Hàn: 부산가톨릭대학교
  • Tên tiếng Anh: Catholic University of Pusan
  • Năm thành lập: 1962
  • Số lượng sinh viên: 5.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: Không có
  • Ký túc xá:
  • Địa chỉ: 57 Oryundae-ro, Bugok 3(sam)-dong, Geumjeong-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Website: https://eng.cup.ac.kr/

 

BOOKING TRAVEL IMM [R]

  • Thị thực , visa , work permint các nước [ Anh , Pháp , Úc, Hoa kì , Canada, Newzeland, Hàn, Nhật, châu âu ] – Du học, Du lịch, việc làm, định cư.
  • Dịch thuật & chứng tài liệu các loại tiếng
  • Hợp thức tài liệu các lãnh sự & đại sứ quán

REACHING US [LIÊN HỆ]

  • 561 A , Lầu 10 , vin-pearl plaza , Phường 25, Điện Biên Phủ, Bình thạnh , HCM
  • Tel – 1900636278 [press 4]
  • Email : b.applyvisas@gmail.com
  • Website : imm.booking.com – Web : bleogroups.com
  • Offices – Ha Noi , Ho chi minh , Vancouver Canada, Adelaide Australia, Franfurt Germany, Seoul Korea.
  • Mời khách hàng mở zalo chat BOT