TUYỂN SINH DU HỌC NGHỀ HÀN QUỐC VISA D4-1
- Visa du học D4-1 , D6-1 , [học nghề vừa học, vừa làm]
- Tổng quan – Booking Travel IMM tư vấn di trú từ năm 2010, chúng tôi giới thiệu chương trình du học nghề ngắn hạn Hàn quốc theo hệ vừa học, vừa làm giúp chi phí cho chuyến đi của các học sinh nhẹ hơn, và tạo cơ hội lớn hơn cho tương lai của các em. Với chương trình này được triển khai từ năm 2017 đến hiện tại được cho là tiềm năng hơn. Do một phần quốc gia Hàn quốc thiếu các lao động tay nghề một cách trầm trọng, dẫn đến hình thành ra chương trình này để phần nào bù đắp lượng lao động đang thiếu hụt đó.
- Yêu cầu
- Sức khỏe không mắc các bệnh truyền nhiễm, Viêm gan A,B,C, HIV, lậu, giang mai, sức khỏe ổn định. Tuổi từ 18 – dưới 28 tuổi.
- Tài chính sổ tiết kiệm 300 tr , đủ phí thanh toán cho chuyến đi ban đầu
- Ngôn ngữ tiếng Hàn Topik 1 trở lên , hoặc tiếng anh tương ứng Toeic 500 điểm
- Thời gian học
- Thời gian học 18 tháng tối đa với học nghề, với du học truyền thống có thể hơn
- Sau thời gian học 06 tháng đầu, sẽ được đi làm thêm, thu nhập 1.500 đến 2.200 usd /tháng. Sau 1 năm mức thu nhập tăng lên đến 2700 usd/tháng, do thời gian đi học ít đi.
- Chi phí tổng quan
- Phí phía Hàn quốc tham khảo : Học phí từ 6.500 – 9.500 usd/ năm thông thường , Ký túc xá 250 usd / kì , hoặc phòng trọ riêng 250 usd/tháng , Vé xe bus 52 usd/ năm , tiền ăn 350 usd/ tháng.
- Phí phía Việt nam tham khảo : Phí làm hồ sơ 1.700 usd , Phí dịch & hợp thức hóa 230 usd , Phí khám sức khỏe 250 usd , phí ghi danh 500 usd , phí học tiếng 720 usd.
- Tổng phí bỏ ra 01 năm đầu ước tính : 11.000 – 13.000 usd
- Khu vực học
- Địa điểm học : Khu vực Busan, hoặc Seoul Hàn quốc
- Khoảng cách các trường đền trung tâm thành phố lớn 15-45 kg
- Các bước tiến hành
- Khám sức khỏe tổng quát
- Học tiếng Hàn & chọn trường
- Ghi danh trường
- Phỏng vấn lọc
- Nhận thư mời & đóng học phí , ký túc xá
- Nộp hồ sơ visa
- Chờ kết quả & chỉ định khám sức khỏe chi tiết
- Thủ tục hồ sơ bao gồm
- CCCD , Hình 3,5 *4.5 nền trắng 04 tấm
- Hộ chiếu gốc
- Học bạ , bảng điểm , bằng khen nếu có
- Bảng điểm tiếng Hàn
- Hồ sơ tài chính
2. Ngành học cho học thuật & nghề ngắn hạn
|
STT |
Tên ngành học |
Thời gian học |
Ghi trú khác |
|
KHỐI KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP |
|||
|
1 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
|
2 |
Kỹ sư điện |
|
|
|
3 |
Cơ khí Robot hiện đại |
|
|
|
4 |
Điện tử Robot |
|
|
|
5 |
Kiến trúc xây dựng |
|
|
|
6 |
cơ khí Auto/CAD |
|
|
|
7 |
Cơ khí Hàn , tiện gia công |
|
|
|
8 |
Cơ khí & điện tử tự động |
|
|
|
9 |
Kỹ sư hóa học |
|
|
|
KHỐI CHĂM SÓC SỨC KHỎE |
|||
|
1 |
Spa chăm sóc sức khỏe |
|
|
|
2 |
Làm đẹp thẩm mỹ |
|
|
|
3 |
Massage |
|
|
|
4 |
Chăm sóc da |
|
|
|
5 |
Thiết kế thời trang |
|
|
|
6 |
Quản lý Spa |
|
|
|
7 |
Chăm sóc người già |
|
|
|
8 |
Điều dưỡng |
|
|
|
KHỐI NÔNG NGHIỆP |
|||
|
1 |
Kỹ thuật nông nghiệp |
|
|
|
2 |
Kỹ sư nông nghiệp |
|
|
|
3 |
Kỹ sư thủy sản |
|
|
|
4 |
Chăm sóc thú cưng |
|
|
|
5 |
Chăm sóc cây cảnh |
|
|
|
6 |
Quản lý trang trại |
|
|
|
7 |
Vận hành trang trại hiện đại |
|
|
|
KHỐI NHÀ HÀNG & KHÁCH SẠN |
|||
|
1 |
Nghề làm bánh |
|
|
|
2 |
Nghề tiếp tân khách sạn |
|
|
|
3 |
Nghề pha chế đồ uống |
|
|
|
4 |
Nghề bồi bàn |
|
|
|
5 |
Chế biến món ăn |
|
|
|
6 |
Đầu bếp |
|
|
|
7 |
Quản lý khách sạn |
|
|
|
8 |
Quản lý nhà hàng |
|
|
- Quyền lợi sau khi học
- ở lại Hàn quốc làm việc dài hạn , và chuyển đổi sang các loại visa khác tại Hàn
- mức lương của người làm có tay nghề tại Hàn quốc hiện tại từ 3.700 – 5.300 usd / tháng
BOOKING TRAVEL IMM [R]
- Thị thực , visa , work permint các nước [ Anh , Pháp , Úc, Hoa kì , Canada, Newzeland, Hàn, Nhật, châu âu ] – Du học, Du lịch, việc làm, định cư.
- Dịch thuật & chứng tài liệu các loại tiếng
- Hợp thức tài liệu các lãnh sự & đại sứ quán
REACHING US [LIÊN HỆ]
- 561 A , Lầu 10 , vin-pearl plaza , Phường 25, Điện Biên Phủ, Bình thạnh , HCM
- Tel – 1900636278 [press 4]
- Email : b.applyvisas@gmail.com
- Website : imm.booking.com – Web : bleogroups.com
- Offices – Ha Noi , Ho chi minh , Vancouver Canada, Adelaide Australia, Franfurt Germany, Seoul Korea.
- Mời khách hàng mở zalo chat BOT
(3).jpg)